TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正常工作

zhèngchánggōngzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH THƯỜNG CÔNG TÁC

正常工作 nghĩa là hoạt động bình thường, chức năng đúng.

Nghĩa của 正常工作

zhèngchánggōngzuò

CHÍNH THƯỜNG CÔNG TÁC
  1. Hoạt động bình thường
  2. Chức năng đúng

Câu hỏi thường gặp

正常工作 nghĩa là gì?

正常工作 (zhèngchánggōngzuò) nghĩa là hoạt động bình thường, chức năng đúng.

正常工作 đọc thế nào?

正常工作 đọc là zhèngchánggōngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 正常工作 là gì?

Âm Hán Việt của 正常工作 là "chính thường công tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.