TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正弦形

zhèngxiánxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH HUYỀN HÌNH

正弦形 nghĩa là dạng hình sin.

Nghĩa của 正弦形

zhèngxiánxíng

CHÍNH HUYỀN HÌNH
  1. Dạng hình sin (có dạng như sóng sin)

Câu hỏi thường gặp

正弦形 nghĩa là gì?

正弦形 (zhèngxiánxíng) nghĩa là dạng hình sin.

正弦形 đọc thế nào?

正弦形 đọc là zhèngxiánxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正弦形 là gì?

Âm Hán Việt của 正弦形 là "chính huyền hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.