TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正着

zhèngzháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正著

Âm Hán Việt CHÍNH TRƯỚC

正着 nghĩa là đối đầu, tại trận.

Nghĩa của 正着

zhèngzháo

CHÍNH TRƯỚCphồn thể 正著
  1. Đối đầu
  2. Tại trận

Thành ngữ có 正着

Câu hỏi thường gặp

正着 nghĩa là gì?

正着 (zhèngzháo) nghĩa là đối đầu, tại trận.

正着 đọc thế nào?

正着 đọc là zhèngzháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 正着 là gì?

Âm Hán Việt của 正着 là "chính trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.