TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正职

zhèngzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正職

Âm Hán Việt CHÍNH CHỨC

正职 nghĩa là công việc chính, công việc ban ngày.

Nghĩa của 正职

zhèngzhí

CHÍNH CHỨCDanh từphồn thể 正職
  1. Công việc chính
  2. Công việc ban ngày
  3. Công việc toàn thời gian ổn định (trái với tạm thời hoặc không cố định)
  4. Chức vụ trưởng hoặc chính (trái với phó)

Câu hỏi thường gặp

正职 nghĩa là gì?

正职 (zhèngzhí) nghĩa là công việc chính, công việc ban ngày.

正职 đọc thế nào?

正职 đọc là zhèngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 正职 là gì?

Âm Hán Việt của 正职 là "chính chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.