TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正脸

zhèngliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正臉

Âm Hán Việt CHÍNH KIỂM

正脸 nghĩa là Khuôn mặt của một người nhìn từ phía trước.

Nghĩa của 正脸

zhèngliǎn

CHÍNH KIỂMphồn thể 正臉
  1. Khuôn mặt của một người nhìn từ phía trước

Câu hỏi thường gặp

正脸 nghĩa là gì?

正脸 (zhèngliǎn) nghĩa là Khuôn mặt của một người nhìn từ phía trước.

正脸 đọc thế nào?

正脸 đọc là zhèngliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 正脸 là gì?

Âm Hán Việt của 正脸 là "chính kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.