TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正色

zhèngsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH SẮC

正色 nghĩa là nghiêm nghị, nghiêm khắc.

Nghĩa của 正色

zhèngsè

CHÍNH SẮCDanh từ, Động từ
  1. Nghiêm nghị
  2. Nghiêm khắc
  3. Kiên quyết
  4. Vững vàng
  5. Không nao núng
  6. Màu sắc cơ bản

Câu hỏi thường gặp

正色 nghĩa là gì?

正色 (zhèngsè) nghĩa là nghiêm nghị, nghiêm khắc.

正色 đọc thế nào?

正色 đọc là zhèngsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 正色 là gì?

Âm Hán Việt của 正色 là "chính sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.