TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正襟危坐

zhèngjīnwēizuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH KHÂM NGUY TỌA

正襟危坐 nghĩa là Ngồi ngay ngắn và nghiêm trang.

Nghĩa của 正襟危坐

zhèngjīnwēizuò

CHÍNH KHÂM NGUY TỌACụm từ
  1. thành ngữ Ngồi ngay ngắn và nghiêm trang

Câu hỏi thường gặp

正襟危坐 nghĩa là gì?

正襟危坐 (zhèngjīnwēizuò) nghĩa là Ngồi ngay ngắn và nghiêm trang.

正襟危坐 đọc thế nào?

正襟危坐 đọc là zhèngjīnwēizuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 正襟危坐 là gì?

Âm Hán Việt của 正襟危坐 là "chính khâm nguy tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.