TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正要

zhèngyào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH YẾU

正要 nghĩa là sắp sửa, đang trên đà.

Nghĩa của 正要

zhèngyào

CHÍNH YẾUĐộng từ
  1. Sắp sửa
  2. Đang trên đà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正要

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

正要 nghĩa là gì?

正要 (zhèngyào) nghĩa là sắp sửa, đang trên đà.

正要 đọc thế nào?

正要 đọc là zhèngyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 正要 là gì?

Âm Hán Việt của 正要 là "chính yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.