TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正餐

zhèngcān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH XAN
Lượng từ đi kèm: 顿 (dùn)

正餐 nghĩa là ăn chính, bữa đầy đủ.

Nghĩa của 正餐

zhèngcān

CHÍNH XANDanh từ
  1. bữa Ăn chính
  2. Bữa đầy đủ
  3. Món chính

Câu hỏi thường gặp

正餐 nghĩa là gì?

正餐 (zhèngcān) nghĩa là ăn chính, bữa đầy đủ.

正餐 đọc thế nào?

正餐 đọc là zhèngcān (pinyin).

Âm Hán Việt của 正餐 là gì?

Âm Hán Việt của 正餐 là "chính xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.