TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

此事

cǐshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỬ SỰ

此事 nghĩa là việc này.

Nghĩa của 此事

cǐshì

THỬ SỰ
  1. Việc này

Câu hỏi thường gặp

此事 nghĩa là gì?

此事 (cǐshì) nghĩa là việc này.

此事 đọc thế nào?

此事 đọc là cǐshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 此事 là gì?

Âm Hán Việt của 此事 là "thử sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.