此
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 止 (chỉ) · bộ số 77 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: thử
此 nghĩa là này, những.
Nghĩa của 此
cǐ
THỬ- Này; những...này
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 此
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 此
Thành ngữ có 此
- 此起彼伏 — Chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp
- 岂有此理 — Làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý
- 诸如此类 — Những việc như thế này (thành ngữ); vân vân
- 乐此不疲 — Rất thích điều gì đó và không bao giờ chán
- 不过如此 — Không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm
- 此起彼落 — Trỗi dậy rồi lắng xuống liên tục
- 顾此失彼 — Chăm chú việc này mất việc kia
- 不分彼此 — Không phân biệt của mình hay của người
- 多此一举 — Làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ); thừa thãi
- 不虚此行 — Chuyến đi thật đáng giá
- 此消彼长 — Một bên suy yếu trong khi bên kia hưng thịnh; một bên mất thì bên kia được (như trong tình huống đánh đổi hoặc trò chơi tổng bằng không)
- 非此即彼 — Hoặc cái này hoặc cái kia
- 厚此薄彼 — Thiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia
- 但愿如此 — Giá mà đúng như vậy
- 在此之前 — Trước đó
- 在此之后 — Sau đó
- 彼倡此和 — Hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
- 彼唱此和 — Hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
- 志不在此 — Chí hướng không ở đây
- 此致敬礼 — Kính thư (ở cuối thư)
Câu ví dụ với 此
- 试玩此游戏。 Shìwán cǐ yóuxì.Thử trò chơi này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13206699
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
此 nghĩa là gì?
此 (cǐ) nghĩa là này, những.
此 đọc thế nào?
此 đọc là cǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 此 là gì?
Âm Hán Việt của 此 là "thử".