此刻
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
此刻 nghĩa là khoảnh khắc này, bây giờ.
Nghĩa của 此刻
cǐkè
THỬ KHẮCPhó từ- Khoảnh khắc này
- Bây giờ
- Hiện tại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 此刻
Đồng nghĩa
Từ ghép có 此刻
Câu hỏi thường gặp
此刻 nghĩa là gì?
此刻 (cǐkè) nghĩa là khoảnh khắc này, bây giờ.
此刻 đọc thế nào?
此刻 đọc là cǐkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 此刻 là gì?
Âm Hán Việt của 此刻 là "thử khắc".