TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

此刻

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
cǐkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỬ KHẮC

此刻 nghĩa là khoảnh khắc này, bây giờ.

Nghĩa của 此刻

cǐkè

THỬ KHẮCPhó từ
  1. Khoảnh khắc này
  2. Bây giờ
  3. Hiện tại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 此刻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 此刻

Câu hỏi thường gặp

此刻 nghĩa là gì?

此刻 (cǐkè) nghĩa là khoảnh khắc này, bây giờ.

此刻 đọc thế nào?

此刻 đọc là cǐkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 此刻 là gì?

Âm Hán Việt của 此刻 là "thử khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.