此前
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
此前 nghĩa là trước đó, trước khi.
Nghĩa của 此前
cǐqián
THỬ TIỀNDanh từ- Trước đó
- Trước khi
- Trước đây
Câu hỏi thường gặp
此前 nghĩa là gì?
此前 (cǐqián) nghĩa là trước đó, trước khi.
此前 đọc thế nào?
此前 đọc là cǐqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 此前 là gì?
Âm Hán Việt của 此前 là "thử tiền".