此后
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 此後
此后 nghĩa là sau việc này, về sau.
Nghĩa của 此后
cǐhòu
THỬ HẬUPhó từphồn thể 此後- Sau việc này
- Về sau
- Từ nay về sau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 此后
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
此后 nghĩa là gì?
此后 (cǐhòu) nghĩa là sau việc này, về sau.
此后 đọc thế nào?
此后 đọc là cǐhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 此后 là gì?
Âm Hán Việt của 此后 là "thử hậu".