TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

此后

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
cǐhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 此後

Âm Hán Việt THỬ HẬU

此后 nghĩa là sau việc này, về sau.

Nghĩa của 此后

cǐhòu

THỬ HẬUPhó từphồn thể 此後
  1. Sau việc này
  2. Về sau
  3. Từ nay về sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 此后

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

此后 nghĩa là gì?

此后 (cǐhòu) nghĩa là sau việc này, về sau.

此后 đọc thế nào?

此后 đọc là cǐhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 此后 là gì?

Âm Hán Việt của 此后 là "thử hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.