TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

此消彼长

cǐxiāobǐzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 此消彼長

Âm Hán Việt THỬ TIÊU BỈ TRƯỞNG

此消彼长 nghĩa là Một bên suy yếu trong khi bên kia hưng thịnh; một bên mất thì bên kia được (như trong tình huống đánh đổi hoặc trò chơi tổng bằng không).

Nghĩa của 此消彼长

cǐxiāobǐzhǎng

THỬ TIÊU BỈ TRƯỞNGphồn thể 此消彼長
  1. thành ngữ Một bên suy yếu trong khi bên kia hưng thịnh; một bên mất thì bên kia được (như trong tình huống đánh đổi hoặc trò chơi tổng bằng không)

Câu hỏi thường gặp

此消彼长 nghĩa là gì?

此消彼长 (cǐxiāobǐzhǎng) nghĩa là Một bên suy yếu trong khi bên kia hưng thịnh; một bên mất thì bên kia được (như trong tình huống đánh đổi hoặc trò chơi tổng bằng không).

此消彼长 đọc thế nào?

此消彼长 đọc là cǐxiāobǐzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 此消彼长 là gì?

Âm Hán Việt của 此消彼长 là "thử tiêu bỉ trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.