TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武举

wǔjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武舉

Âm Hán Việt VŨ CỬ

武举 nghĩa là Thí sinh quân sự đỗ kỳ thi hương thời phong kiến.

Nghĩa của 武举

wǔjǔ

VŨ CỬDanh từphồn thể 武舉
  1. Thí sinh quân sự đỗ kỳ thi hương thời phong kiến

Câu hỏi thường gặp

武举 nghĩa là gì?

武举 (wǔjǔ) nghĩa là Thí sinh quân sự đỗ kỳ thi hương thời phong kiến.

武举 đọc thế nào?

武举 đọc là wǔjǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 武举 là gì?

Âm Hán Việt của 武举 là "vũ cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.