武举 nghĩa là Thí sinh quân sự đỗ kỳ thi hương thời phong kiến.
Nghĩa của 武举
wǔjǔ
VŨ CỬDanh từphồn thể 武舉
Thí sinh quân sự đỗ kỳ thi hương thời phong kiến
Câu hỏi thường gặp
武举 nghĩa là gì?
武举 (wǔjǔ) nghĩa là Thí sinh quân sự đỗ kỳ thi hương thời phong kiến.
武举 đọc thế nào?
武举 đọc là wǔjǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 武举 là gì?
Âm Hán Việt của 武举 là "vũ cử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.