TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武器可用物质

wǔqìkěyòngwùzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武器可用物質

Âm Hán Việt VŨ KHÍ KHẢ DỤNG VẬT CHẤT

武器可用物质 nghĩa là Vật liệu có thể dùng làm vũ khí.

Nghĩa của 武器可用物质

wǔqìkěyòngwùzhì

VŨ KHÍ KHẢ DỤNG VẬT CHẤTphồn thể 武器可用物質
  1. Vật liệu có thể dùng làm vũ khí

Câu hỏi thường gặp

武器可用物质 nghĩa là gì?

武器可用物质 (wǔqìkěyòngwùzhì) nghĩa là Vật liệu có thể dùng làm vũ khí.

武器可用物质 đọc thế nào?

武器可用物质 đọc là wǔqìkěyòngwùzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 武器可用物质 là gì?

Âm Hán Việt của 武器可用物质 là "vũ khí khả dụng vật chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.