TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武艺高强

wǔyìgāoqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武藝高強

Âm Hán Việt VÕ NGHỆ CAO CƯỜNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “võ nghệ cao cường” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

武艺高强 nghĩa là võ nghệ cao cường.

Nghĩa của 武艺高强

wǔyìgāoqiáng

VÕ NGHỆ CAO CƯỜNGphồn thể 武藝高強
  1. Võ nghệ cao cường

Câu hỏi thường gặp

武艺高强 nghĩa là gì?

武艺高强 (wǔyìgāoqiáng) nghĩa là võ nghệ cao cường.

武艺高强 đọc thế nào?

武艺高强 đọc là wǔyìgāoqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 武艺高强 là gì?

Âm Hán Việt của 武艺高强 là "võ nghệ cao cường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.