TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武装

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wǔzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武裝

Âm Hán Việt VŨ TRANG

武装 nghĩa là vũ khí, trang bị.

Nghĩa của 武装

wǔzhuāng

VŨ TRANGDanh từ, Động từphồn thể 武裝
  1. Vũ khí
  2. Trang bị
  3. Vũ trang
  4. Quân sự
  5. Lực lượng vũ trang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 武装

Đồng nghĩa

Từ ghép có 武装

Câu hỏi thường gặp

武装 nghĩa là gì?

武装 (wǔzhuāng) nghĩa là vũ khí, trang bị.

武装 đọc thế nào?

武装 đọc là wǔzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 武装 là gì?

Âm Hán Việt của 武装 là "vũ trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.