TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歪

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt OAI
Bộ thủ: 止 (chỉ) · bộ số 77 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: oa, oai

歪 nghĩa là lệch, nghiêng một góc.

Nghĩa của 歪

wāi

OAI
  1. Lệch
  2. Nghiêng một góc
  3. Quanh co
  4. Độc hại
  5. khẩu ngữ Nằm nghiêng một bên

wǎi

  1. Đài Loan Bong gân (mắt cá chân)

Từ ghép có 歪

Thành ngữ có 歪

Câu hỏi thường gặp

歪 nghĩa là gì?

歪 (wāi, wǎi) nghĩa là lệch, nghiêng một góc.

歪 đọc thế nào?

歪 đọc là wāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 歪 là gì?

Âm Hán Việt của 歪 là "oai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.