TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死心塌地

sǐxīntādì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ TÂM THÁP ĐỊA

死心塌地 nghĩa là quyết tâm, không nao núng.

Nghĩa của 死心塌地

sǐxīntādì

TỬ TÂM THÁP ĐỊACụm từ
  1. Quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng

Câu hỏi thường gặp

死心塌地 nghĩa là gì?

死心塌地 (sǐxīntādì) nghĩa là quyết tâm, không nao núng.

死心塌地 đọc thế nào?

死心塌地 đọc là sǐxīntādì (pinyin).

Âm Hán Việt của 死心塌地 là gì?

Âm Hán Việt của 死心塌地 là "tử tâm tháp địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.