TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死心踏地

sǐxīntàdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ TÂM ĐẠP ĐỊA

死心踏地 nghĩa là Xem 死心塌地 (sǐxīntādì).

Nghĩa của 死心踏地

sǐxīntàdì

TỬ TÂM ĐẠP ĐỊA
  1. Xem 死心塌地 (sǐxīntādì)

Câu hỏi thường gặp

死心踏地 nghĩa là gì?

死心踏地 (sǐxīntàdì) nghĩa là Xem 死心塌地 (sǐxīntādì).

死心踏地 đọc thế nào?

死心踏地 đọc là sǐxīntàdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 死心踏地 là gì?

Âm Hán Việt của 死心踏地 là "tử tâm đạp địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.