TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死敌

sǐdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死敵

Âm Hán Việt TỬ ĐỊCH

死敌 nghĩa là Kẻ thù không đội trời chung.

Nghĩa của 死敌

sǐdí

TỬ ĐỊCHDanh từ, Động từphồn thể 死敵
  1. Kẻ thù không đội trời chung
  2. Kẻ thù truyền kiếp

Câu hỏi thường gặp

死敌 nghĩa là gì?

死敌 (sǐdí) nghĩa là Kẻ thù không đội trời chung.

死敌 đọc thế nào?

死敌 đọc là sǐdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 死敌 là gì?

Âm Hán Việt của 死敌 là "tử địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.