TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死水

sǐshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ THỦY

死水 nghĩa là nước tù, nước đọng.

Nghĩa của 死水

sǐshuǐ

TỬ THỦYDanh từ
  1. Nước tù
  2. Nước đọng

Thành ngữ có 死水

Câu hỏi thường gặp

死水 nghĩa là gì?

死水 (sǐshuǐ) nghĩa là nước tù, nước đọng.

死水 đọc thế nào?

死水 đọc là sǐshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 死水 là gì?

Âm Hán Việt của 死水 là "tử thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.