TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死活

sǐhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ HOẠT

死活 nghĩa là sống chết, số phận.

Nghĩa của 死活

sǐhuó

TỬ HOẠTDanh từ, Phó từ
  1. Sống chết
  2. Số phận
  3. Bằng mọi cách
  4. Dù sao đi nữa
  5. Dù có chết cũng không

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 死活

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 死活

Câu hỏi thường gặp

死活 nghĩa là gì?

死活 (sǐhuó) nghĩa là sống chết, số phận.

死活 đọc thế nào?

死活 đọc là sǐhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 死活 là gì?

Âm Hán Việt của 死活 là "tử hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.