TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死线

sǐxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死線

Âm Hán Việt TỬ TUYẾN

死线 nghĩa là hạn chót.

Nghĩa của 死线

sǐxiàn

TỬ TUYẾNDanh từphồn thể 死線
  1. từ mượn Hạn chót

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 死线

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

死线 nghĩa là gì?

死线 (sǐxiàn) nghĩa là hạn chót.

死线 đọc thế nào?

死线 đọc là sǐxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 死线 là gì?

Âm Hán Việt của 死线 là "tử tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.