TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殄

tiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỄN
Bộ thủ: 歹 (ngạt) · bộ số 78 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: điễn

殄 nghĩa là tiêu diệt.

Nghĩa của 殄

tiǎn

ĐIỄN
  1. Tiêu diệt

Thành ngữ có 殄

  • 暴殄天物 — Phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh

Câu hỏi thường gặp

殄 nghĩa là gì?

殄 (tiǎn) nghĩa là tiêu diệt.

殄 đọc thế nào?

殄 đọc là tiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 殄 là gì?

Âm Hán Việt của 殄 là "điễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.