TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殇

shāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殤

Âm Hán Việt THƯƠNG
Bộ thủ: 歹 (ngạt) · bộ số 78 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thương

殇 nghĩa là chết khi còn nhỏ, tử trận.

Nghĩa của 殇

shāng

THƯƠNGphồn thể 殤
  1. Chết khi còn nhỏ
  2. Tử trận

Từ ghép có 殇

Câu hỏi thường gặp

殇 nghĩa là gì?

殇 (shāng) nghĩa là chết khi còn nhỏ, tử trận.

殇 đọc thế nào?

殇 đọc là shāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 殇 là gì?

Âm Hán Việt của 殇 là "thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.