殉
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tuẫn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 歹 (ngạt) · bộ số 78 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuẫn
殉 nghĩa là tuẫn táng, chết vì lý tưởng.
Nghĩa của 殉
xùn
TUẪN- Tuẫn táng
- Chết vì lý tưởng
Từ ghép có 殉
Thành ngữ có 殉
- 因公殉职 — Hy sinh trong khi làm nhiệm vụ
Câu hỏi thường gặp
殉 nghĩa là gì?
殉 (xùn) nghĩa là tuẫn táng, chết vì lý tưởng.
殉 đọc thế nào?
殉 đọc là xùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 殉 là gì?
Âm Hán Việt của 殉 là "tuẫn".