TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殆尽

dàijìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殆盡

Âm Hán Việt ĐÃI TẬN

殆尽 nghĩa là gần như cạn kiệt, gần như hết.

Nghĩa của 殆尽

dàijìn

ĐÃI TẬNTính từphồn thể 殆盡
  1. Gần như cạn kiệt; gần như hết; thực tế không còn gì

Từ ghép có 殆尽

Câu hỏi thường gặp

殆尽 nghĩa là gì?

殆尽 (dàijìn) nghĩa là gần như cạn kiệt, gần như hết.

殆尽 đọc thế nào?

殆尽 đọc là dàijìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 殆尽 là gì?

Âm Hán Việt của 殆尽 là "đãi tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.