TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殉职

xùnzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殉職

Âm Hán Việt TUẪN CHỨC

殉职 nghĩa là Chết trong khi làm nhiệm vụ.

Nghĩa của 殉职

xùnzhí

TUẪN CHỨCĐộng từphồn thể 殉職
  1. Chết trong khi làm nhiệm vụ

Thành ngữ có 殉职

Câu hỏi thường gặp

殉职 nghĩa là gì?

殉职 (xùnzhí) nghĩa là Chết trong khi làm nhiệm vụ.

殉职 đọc thế nào?

殉职 đọc là xùnzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 殉职 là gì?

Âm Hán Việt của 殉职 là "tuẫn chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.