TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殒

yǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殞

Âm Hán Việt VẪN
Bộ thủ: 歹 (ngạt) · bộ số 78 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: vẫn

殒 nghĩa là chết, thiệt mạng.

Nghĩa của 殒

yǔn

VẪNphồn thể 殞
  1. Chết
  2. Thiệt mạng
  3. Ngôn ngữ học Âm lướt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 殒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 殒

Thành ngữ có 殒

  • 殒身不恤 — Chết không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh không do dự

Câu hỏi thường gặp

殒 nghĩa là gì?

殒 (yǔn) nghĩa là chết, thiệt mạng.

殒 đọc thế nào?

殒 đọc là yǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 殒 là gì?

Âm Hán Việt của 殒 là "vẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.