TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殗殜

yèdié giọng máy của trình duyệt

殗殜 nghĩa là Hơi ốm, nhưng vẫn có thể ngồi dậy.

Nghĩa của 殗殜

yèdié

  1. Hơi ốm, nhưng vẫn có thể ngồi dậy

Câu hỏi thường gặp

殗殜 nghĩa là gì?

殗殜 (yèdié) nghĩa là Hơi ốm, nhưng vẫn có thể ngồi dậy.

殗殜 đọc thế nào?

殗殜 đọc là yèdié (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.