TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

段位

duànwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẠN VỊ

段位 nghĩa là cấp, bậc.

Nghĩa của 段位

duànwèi

ĐOẠN VỊDanh từ
  1. Cấp
  2. Bậc
  3. võ thuật và cờ vây Nhật Bản Đẳng

Câu hỏi thường gặp

段位 nghĩa là gì?

段位 (duànwèi) nghĩa là cấp, bậc.

段位 đọc thế nào?

段位 đọc là duànwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 段位 là gì?

Âm Hán Việt của 段位 là "đoạn vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.