TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

段

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
duàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẠN
Bộ thủ: 殳 (thù) · bộ số 79 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đoạn, đoàn, đoán

段 nghĩa là đoạn, phần.

Nghĩa của 段

duàn

ĐOẠN
  1. Đoạn
  2. Phần
  3. Mẩu
  4. Giai đoạn (của một quá trình)
  5. Lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, độ dài sợi chỉ, v.v.

Duàn

ĐOẠNtên riêng
  1. họ Họ Duàn

Từ ghép có 段

Thành ngữ có 段

  • 告一段落 — Kết thúc một giai đoạn
  • 不择手段 — Bằng mọi cách có thể
  • 一折两段 — Chẻ thành hai phần
  • 放下身段 — Hạ mình; bớt kiểu cách (và trở nên khiêm tốn hoặc đồng cảm hơn)

Câu hỏi thường gặp

段 nghĩa là gì?

段 (duàn, duàn) nghĩa là đoạn, phần.

段 đọc thế nào?

段 đọc là duàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 段 là gì?

Âm Hán Việt của 段 là "đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.