TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

段子

duànzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẠN TỬ

段子 nghĩa là Mẩu chuyện kể hoặc mẩu đối thoại biểu diễn (nghệ thuật dân gian).

Nghĩa của 段子

duànzi

ĐOẠN TỬDanh từ
  1. Mẩu chuyện kể hoặc mẩu đối thoại biểu diễn (nghệ thuật dân gian)
  2. Tiểu phẩm

Câu hỏi thường gặp

段子 nghĩa là gì?

段子 (duànzi) nghĩa là Mẩu chuyện kể hoặc mẩu đối thoại biểu diễn (nghệ thuật dân gian).

段子 đọc thế nào?

段子 đọc là duànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 段子 là gì?

Âm Hán Việt của 段子 là "đoạn tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.