TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

段落

duànluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẠN LẠC

段落 nghĩa là đoạn, khoảng thời gian.

Nghĩa của 段落

duànluò

ĐOẠN LẠCDanh từ
  1. Đoạn
  2. Khoảng thời gian
  3. Đoạn văn
  4. Đoạn (bài viết)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 段落

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 段落

Câu hỏi thường gặp

段落 nghĩa là gì?

段落 (duànluò) nghĩa là đoạn, khoảng thời gian.

段落 đọc thế nào?

段落 đọc là duànluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 段落 là gì?

Âm Hán Việt của 段落 là "đoạn lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.