段氏 nghĩa là Một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti 鲜卑.
Nghĩa của 段氏
Duànshì
ĐOẠN THỊtên riêng
Một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti 鲜卑
Câu hỏi thường gặp
段氏 nghĩa là gì?
段氏 (duànshì) nghĩa là Một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti 鲜卑.
段氏 đọc thế nào?
段氏 đọc là Duànshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 段氏 là gì?
Âm Hán Việt của 段氏 là "đoạn thị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.