TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毁坏

huǐhuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毀壞

Âm Hán Việt HỦY HOẠI

毁坏 nghĩa là làm hỏng, tàn phá.

Nghĩa của 毁坏

huǐhuài

HỦY HOẠIĐộng từphồn thể 毀壞
  1. Làm hỏng
  2. Tàn phá
  3. Phá hoại
  4. Hư hỏng
  5. Sự phá hủy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 毁坏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

毁坏 nghĩa là gì?

毁坏 (huǐhuài) nghĩa là làm hỏng, tàn phá.

毁坏 đọc thế nào?

毁坏 đọc là huǐhuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 毁坏 là gì?

Âm Hán Việt của 毁坏 là "hủy hoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.