TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

母丧

mǔsāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 母喪

Âm Hán Việt MẪU TANG

母丧 nghĩa là cái chết của mẹ.

Nghĩa của 母丧

mǔsāng

MẪU TANGphồn thể 母喪
  1. Cái chết của mẹ

Câu hỏi thường gặp

母丧 nghĩa là gì?

母丧 (mǔsāng) nghĩa là cái chết của mẹ.

母丧 đọc thế nào?

母丧 đọc là mǔsāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 母丧 là gì?

Âm Hán Việt của 母丧 là "mẫu tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.