TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

母

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪU
Bộ thủ: 毋 (vô) · bộ số 80 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿻⿻𠃋𠃌⿻⺀一 Mọi âm Hán Việt của chữ: mẫu, mô

母 nghĩa là mẹ, người nữ lớn tuổi.

Nghĩa của 母

mǔ

MẪU
  1. Mẹ
  2. Người nữ lớn tuổi
  3. Gốc rễ
  4. Nguồn
  5. Con cái (giới tính cái của động vật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 母

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 母

Câu hỏi thường gặp

母 nghĩa là gì?

母 (mǔ) nghĩa là mẹ, người nữ lớn tuổi.

母 đọc thế nào?

母 đọc là mǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 母 là gì?

Âm Hán Việt của 母 là "mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.