母
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 毋 (vô) · bộ số 80 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿻⿻𠃋𠃌⿻⺀一 Mọi âm Hán Việt của chữ: mẫu, mô
母 nghĩa là mẹ, người nữ lớn tuổi.
Nghĩa của 母
mǔ
MẪU- Mẹ
- Người nữ lớn tuổi
- Gốc rễ
- Nguồn
- Con cái (giới tính cái của động vật)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 母
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 母
Câu hỏi thường gặp
母 nghĩa là gì?
母 (mǔ) nghĩa là mẹ, người nữ lớn tuổi.
母 đọc thế nào?
母 đọc là mǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 母 là gì?
Âm Hán Việt của 母 là "mẫu".