TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

母体

mǔtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 母體

Âm Hán Việt MẪU THỂ

母体 nghĩa là cơ thể người mẹ, mẹ.

Nghĩa của 母体

mǔtǐ

MẪU THỂDanh từ, Tính từphồn thể 母體
  1. động vật học, y học Cơ thể người mẹ
  2. hóa học, v.v. Mẹ
  3. Ma trận
  4. thống kê Tổng thể
  5. Tổng thể ban đầu

Câu hỏi thường gặp

母体 nghĩa là gì?

母体 (mǔtǐ) nghĩa là cơ thể người mẹ, mẹ.

母体 đọc thế nào?

母体 đọc là mǔtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 母体 là gì?

Âm Hán Việt của 母体 là "mẫu thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.