TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

母亲

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mǔqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 母親

Âm Hán Việt MẪU THÂN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

母亲 nghĩa là mẹ.

Nghĩa của 母亲

mǔqīn

MẪU THÂNDanh từphồn thể 母親
  1. Mẹ
  2. Cũng đọc là mǔqin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 母亲

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 母亲

Câu ví dụ với 母亲

  • 我父亲会游泳但我母亲不会。 Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.Tatoeba #487528
  • 我的母亲不会说英语。 Mẹ tao không nói tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #851547
  • 我母亲在高中教书。 Mẹ tôi là giáo viên cấp 3. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10280080
  • 他的母亲是一名学校老师。 Mẹ anh ấy từng là một giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848812
  • 你母亲在家吗? Nǐ mǔqīn zàijiā ma?Mẹ của mày có ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342759
  • 我的母亲对我的失败感到失望。 Wǒ de mǔqīn duì wǒ de shībài gǎndào shīwàng.Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8777538
  • 我母亲给我弟弟買了把黄色的雨伞。 Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308982

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

母亲 nghĩa là gì?

母亲 (mǔqīn) nghĩa là mẹ.

母亲 đọc thế nào?

母亲 đọc là mǔqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 母亲 là gì?

Âm Hán Việt của 母亲 là "mẫu thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.