母亲
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 母親
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
母亲 nghĩa là mẹ.
Nghĩa của 母亲
mǔqīn
MẪU THÂNDanh từphồn thể 母親- Mẹ
- Cũng đọc là mǔqin
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 母亲
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 母亲
Câu ví dụ với 母亲
- 我父亲会游泳但我母亲不会。 Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.Tatoeba #487528
- 我的母亲不会说英语。 Mẹ tao không nói tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #851547
- 我母亲在高中教书。 Mẹ tôi là giáo viên cấp 3. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10280080
- 他的母亲是一名学校老师。 Mẹ anh ấy từng là một giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848812
- 你母亲在家吗? Nǐ mǔqīn zàijiā ma?Mẹ của mày có ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342759
- 我的母亲对我的失败感到失望。 Wǒ de mǔqīn duì wǒ de shībài gǎndào shīwàng.Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8777538
- 我母亲给我弟弟買了把黄色的雨伞。 Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308982
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
母亲 nghĩa là gì?
母亲 (mǔqīn) nghĩa là mẹ.
母亲 đọc thế nào?
母亲 đọc là mǔqīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 母亲 là gì?
Âm Hán Việt của 母亲 là "mẫu thân".