TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

母机

mǔjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 母機

Âm Hán Việt MẪU CƠ

母机 nghĩa là máy công cụ, mẫu hạm.

Nghĩa của 母机

mǔjī

MẪU CƠDanh từphồn thể 母機
  1. Máy công cụ
  2. Mẫu hạm

Câu hỏi thường gặp

母机 nghĩa là gì?

母机 (mǔjī) nghĩa là máy công cụ, mẫu hạm.

母机 đọc thế nào?

母机 đọc là mǔjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 母机 là gì?

Âm Hán Việt của 母机 là "mẫu cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.