TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

母胎单身

mǔtāidānshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 母胎單身

Âm Hán Việt MẪU THAI ĐƠN THÂN

母胎单身 nghĩa là chưa từng yêu đương.

Nghĩa của 母胎单身

mǔtāidānshēn

MẪU THAI ĐƠN THÂNCụm từphồn thể 母胎單身
  1. Chưa từng yêu đương

Câu hỏi thường gặp

母胎单身 nghĩa là gì?

母胎单身 (mǔtāidānshēn) nghĩa là chưa từng yêu đương.

母胎单身 đọc thế nào?

母胎单身 đọc là mǔtāidānshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 母胎单身 là gì?

Âm Hán Việt của 母胎单身 là "mẫu thai đơn thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.