TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

母船

mǔchuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪU THUYỀN

母船 nghĩa là tàu mẹ.

Nghĩa của 母船

mǔchuán

MẪU THUYỀNDanh từ
  1. Tàu mẹ

Câu hỏi thường gặp

母船 nghĩa là gì?

母船 (mǔchuán) nghĩa là tàu mẹ.

母船 đọc thế nào?

母船 đọc là mǔchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 母船 là gì?

Âm Hán Việt của 母船 là "mẫu thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.