TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

每年

měinián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỖI NIÊN

每年 nghĩa là mỗi năm, hàng năm.

Nghĩa của 每年

měinián

MỖI NIÊNPhó từ
  1. Mỗi năm
  2. Hàng năm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 每年

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 每年

  • 我的家人每年冬天去滑雪。 Wǒ de jiārén měinián dōngtiān qù huáxuě.Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #851546

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

每年 nghĩa là gì?

每年 (měinián) nghĩa là mỗi năm, hàng năm.

每年 đọc thế nào?

每年 đọc là měinián (pinyin).

Âm Hán Việt của 每年 là gì?

Âm Hán Việt của 每年 là "mỗi niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.