每年
giọng máy của trình duyệt
每年 nghĩa là mỗi năm, hàng năm.
Nghĩa của 每年
měinián
MỖI NIÊNPhó từ- Mỗi năm
- Hàng năm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 每年
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 每年
- 我的家人每年冬天去滑雪。 Wǒ de jiārén měinián dōngtiān qù huáxuě.Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #851546
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
每年 nghĩa là gì?
每年 (měinián) nghĩa là mỗi năm, hàng năm.
每年 đọc thế nào?
每年 đọc là měinián (pinyin).
Âm Hán Việt của 每年 là gì?
Âm Hán Việt của 每年 là "mỗi niên".