TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

每当

měidāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 每當

Âm Hán Việt MỖI ĐƯƠNG

每当 nghĩa là mỗi khi, mỗi lần.

Nghĩa của 每当

měidāng

MỖI ĐƯƠNGPhó từphồn thể 每當
  1. Mỗi khi; mỗi lần

Câu hỏi thường gặp

每当 nghĩa là gì?

每当 (měidāng) nghĩa là mỗi khi, mỗi lần.

每当 đọc thế nào?

每当 đọc là měidāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 每当 là gì?

Âm Hán Việt của 每当 là "mỗi đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.