TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

每天

měitiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỖI THIÊN

每天 nghĩa là mỗi ngày, hàng ngày.

Nghĩa của 每天

měitiān

MỖI THIÊNPhó từ
  1. Mỗi ngày
  2. Hàng ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 每天

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 每天

  • 我爸爸每天抽一包烟。 Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.Tatoeba #392018
  • 他每天早上八点起床。 Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.Tatoeba #3695640
  • 她每天跑步,身体很好。 Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.Tatoeba #10501229
  • 我每天早上到公园里遛狗。 Wǒ měitiān zǎoshang dào gōngyuán lǐ liùgǒu.Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.Tatoeba #334688
  • 我每天6点起床。 Wǒ měitiān 6 diǎn qǐchuáng.Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.Tatoeba #3538000
  • 你每天都是做一模一样的东西,难道不会觉得闷吗? Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?Tatoeba #417764
  • 他们每天必须工作8小时。 Tāmen měitiān bìxū gōngzuò 8 xiǎoshí.Họ phải làm việc 8 giờ một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334152
  • 金价每天都在变动。 Giá vàng thay đổi từng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349525

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

每天 nghĩa là gì?

每天 (měitiān) nghĩa là mỗi ngày, hàng ngày.

每天 đọc thế nào?

每天 đọc là měitiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 每天 là gì?

Âm Hán Việt của 每天 là "mỗi thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.