TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

每日限价

měirìxiànjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 每日限價

Âm Hán Việt MỖI NHẬT HẠN GIÁ

每日限价 nghĩa là Giới hạn biên độ giá hàng ngày.

Nghĩa của 每日限价

měirìxiànjià

MỖI NHẬT HẠN GIÁphồn thể 每日限價
  1. Giới hạn biên độ giá hàng ngày

Câu hỏi thường gặp

每日限价 nghĩa là gì?

每日限价 (měirìxiànjià) nghĩa là Giới hạn biên độ giá hàng ngày.

每日限价 đọc thế nào?

每日限价 đọc là měirìxiànjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 每日限价 là gì?

Âm Hán Việt của 每日限价 là "mỗi nhật hạn giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.